cảm tính

noun
  1. Feeling
    • đó chỉ mới nhận xét theo cảm tính
      that is only a comment dictated by feeling
    • nhận thức cảm tính cần được bổ sung bằng nhận thức tính
      perception through feeling must be completed by perception through reason

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm tính"

cảm tính
Quyết định của anh ấy thiên về cảm tính hơn là dựa trên tính toán thực tế.