cảm tưởng

  1. impression
    • cảm tưởng
      avoir l' impression
    • Tôi cảm tưởngcô ta chế giễu anh
      j' ai l'impression qu' elle se moque de vous
cảm tưởng
Sau khi xem triển lãm, cô ấy viết cảm tưởng của mình vào một cuốn sổ.