cảm tạ

  1. remercier; rendre grâce à
    • Cảm tạ công ơn cha mẹ
      rendre grâce aux bienfaits de ses parents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm tạ"

cảm tạ
Trong buổi lễ, ông ấy đã lên tiếng cảm tạ sự hỗ trợ của toàn thể cộng đồng.