cảm thông

verb
  1. To sympathize with, to be understanding
    • cảm thông sâu sắc với quần chúng
      to deeply sympathize with the masses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảm thông
Cô giáo luôn biết lắng nghe và cảm thông với những khó khăn của học sinh.