cảnh ngộ

noun
  1. Plight
    • những người cùng chung một cảnh ngộ
      those who share the same plight, those who are in the same boat
    • lâm vào cảnh ngộ đáng thương
      to be in a pitiful plight
cảnh ngộ
Một người đàn ông đang cố gắng tìm việc làm vì cảnh ngộ khó khăn.