cảu nhảu

  1. (rare) như càu nhàu
    • cảu nhảu càu nhàu
      (sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảu nhảu"

cảu nhảu
Ông ấy ngồi một góc cảu nhảu một mình.