cấm địa

Học thuật
Thân thiện
cấm địa

Khu vực quân sự này là cấm địa, không ai được phép vào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại: Một khu vực được quy định nghiêm ngặt, không cho phép người ngoài tự ý ra vào hoặc tiếp cận.
    • Khu vực đặc biệt bị hạn chế: Thường chỉ những nơi quan trọng, nhạy cảm về quân sự, chính trị, an ninh hoặc những khu vực nguy hiểm cần được bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn cứ quân sự đó một cấm địa, nghiêm cấm người dân đến gần.
    • Khu vực phòng thí nghiệm hóa chất nguy hiểm được coi cấm địa đối với nhân viên không phận sự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bước vào cấm địa": Hành động xâm nhập trái phép vào khu vực bị cấm.

    • Bất cứ ai cố tình bước vào cấm địa đều sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • "Biến thành cấm địa": Trở thành một nơi bị cấm đoán hoặc không thể tiếp cận.

    • Sau sự cố rỉ phóng xạ, cả khu vực rộng lớn đã biến thành một cấm địa.
Biến thể từ liên quan
  • Khu cấm (danh từ): Khu vực bị cấm, có nghĩa tương tự nhưng ít trang trọng hơn "cấm địa".
  • Vùng cấm (danh từ): Cách gọi khác của khu vực không được phép vào.
  • Khu vực hạn chế (danh từ): Cụm từ mô tả chung cho những nơi quy định hạn chế ra vào.
Từ đồng nghĩa
  • Khu vực cấm: Khu vực không được phép vào.
  • Vùng đất cấm: Nhấn mạnh đến một khu vực địa cụ thể bị cấm.
Thành ngữ liên quan
  • "Cấm địa bất khả xâm phạm": Thường dùng để von một lĩnh vực, một không gian riêng tư hoặc một địa điểm người khác không thể can thiệp hoặc bước vào.
    • Phòng làm việc của ông ấy giống như một cấm địa bất khả xâm phạm, không ai được phép tự ý vào.
cấm địa

Khu vực quân sự này là cấm địa, không ai được phép vào.

  1. d. Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại.