cầm bằng

  1. comme si
    • Cầm bằng con trè chơi diều đứt dây (ca dao)
      comme si c'était un enfant qui jouerait à un cerf-volant dont la ficelle setait rompue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cầm bằng
Anh ấy nói cầm bằng tôi không có mặt ở đây.