cầm cái

  1. đgt. 1. Làm chủ một canh bạc: Cầm cái một canh xóc đĩa 2. Làm chủ một bát họ: ta cầm cái bát họ ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cầm cái
Bà ta cầm cái bát họ ấy.