cầm cự

  1. đgt. 1. Giữ thế giằng co trong chiến trường: cầm cự với địch chuyển giai đoạn cầm cự sang tiến công. 2. Chống đỡ để chặn lại sự tấn công của lực lượng mạnh hơn: Quân địch chỉ cầm cự được một thời gian.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cầm cự
Quân đội cầm cự tại một vị trí phòng thủ.