cầm cự

Học thuật
Thân thiện
cầm cự

Quân đội cầm cự tại một vị trí phòng thủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ thế giằng co, duy trì thế chống đỡ trong một thời gian, thường trong hoàn cảnh khó khăn hoặc bất lợi: "cầm cự" diễn tả hành động cố gắng duy trì, chống đỡ để không bị đánh bại hoặc sụp đổ ngay lập tức, đặc biệt trong các tình huống xung đột, chiến đấu hoặc đối mặt với áp lực lớn.
    • Chống đỡ, kiên trì trong một tình thế khó khăn: Nghĩa mở rộng, chỉ việc cố gắng duy trì trạng thái hiện tại trước sự tấn công, áp lực hoặc khó khăn từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân ta đã anh dũng cầm cự tại trận địa suốt ba ngày đêm. (Quân ta đã anh dũng duy trì thế chống đỡ tại trận địa suốt ba ngày đêm.)
    • Công ty chỉ còn đủ vốn để cầm cự thêm vài tháng nữa. (Công ty chỉ còn đủ vốn để chống đỡ, duy trì hoạt động thêm vài tháng nữa.)
    • Với số lương thực ít ỏi, đoàn thám hiểm phải cố gắng cầm cự cho đến khi cứu hộ. (Với số lương thực ít ỏi, đoàn thám hiểm phải cố gắng chống chọi, kiên trì cho đến khi cứu hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầm cự được": nhấn mạnh khả năng duy trì, chống đỡ thành công trong một khoảng thời gian.

    • Mặc dù bị bao vây, đơn vị vẫn cầm cự được đến khi viện binh tới. (Mặc dù bị bao vây, đơn vị vẫn duy trì được thế trận cho đến khi viện binh tới.)
  • "giai đoạn cầm cự": chỉ một giai đoạn trong một quá trình (như chiến tranh, kinh doanh) các bênthế giằng co, phòng thủ.

    • Sau giai đoạn cầm cự, quân ta chuyển sang phản công. (Sau giai đoạn giằng co, duy trì thế trận, quân ta chuyển sang phản công.)
Biến thể từ gần giống
  • Chống cự (động từ): chống lại sự tấn công, thường mang tính đối kháng trực tiếp mạnh mẽ hơn.

    • Tên cướp đã chống cự quyết liệt khi bị bắt. (Tên cướp đã chống lại quyết liệt khi bị bắt.)
  • Cố thủ (động từ): tập trung phòng thủ vững chắc tại một vị trí, thường cố định.

    • Quân địch cố thủ trong các lô cốt kiên cố. (Quân địch phòng thủ vững chắc trong các lô cốt kiên cố.)
  • Gian nan cầm cự (cụm từ): nhấn mạnh sự chống đỡ trong hoàn cảnh cực kỳ khó khăn.

Từ đồng nghĩa
  • Chống đỡ: đỡ lại, chịu đựng sự tấn công, áp lực.
  • Duy trì: giữ cho tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động.
  • Giằng co: ở thế không bên nào thắng thế rõ rệt, kéo dài sự đối đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "cầm cự" thường được sử dụng như một động từ đơn lẻ hoặc kết hợp với các phó từ như "được", "lại", nhưng không hình thành nhiều cụm động từ tách rời theo cấu trúc phrasal verb tiếng Anh. Các cách kết hợp chính đã được trình bàyphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • "Cầm cự trong gang tấc": diễn tả tình thế chống đỡ hết sức nguy ngập, ranh giới giữa thất bại thành công rất mong manh.
    • Trận đấu diễn ra căng thẳng, đội chủ nhà chỉ còn cách cầm cự trong gang tấc. (Trận đấu diễn ra căng thẳng, đội chủ nhà chỉ còn cách chống đỡ trong tình thế hết sức nguy ngập.)
cầm cự

Quân đội cầm cự tại một vị trí phòng thủ.

  1. đgt. 1. Giữ thế giằng co trong chiến trường: cầm cự với địch chuyển giai đoạn cầm cự sang tiến công. 2. Chống đỡ để chặn lại sự tấn công của lực lượng mạnh hơn: Quân địch chỉ cầm cự được một thời gian.