cầm canh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Báo hiệu từng canh (một đơn vị thời gian ban đêm thời xưa): Hành động đánh trống, gõ mõ hoặc phát ra âm thanh để báo hiệu sự chuyển tiếp giữa các canh trong đêm.
- (Âm thanh) vang lên đều đặn, từng lúc một, có nhịp điệu (thường trong đêm tối): Dùng để miêu tả một loại âm thanh lặp đi lặp lại một cách đều đặn, có khoảng cách, thường nghe thấy vào ban đêm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người lính gác có nhiệm vụ cầm canh để mọi người biết thời gian trong đêm.
- Trong đêm yên tĩnh, tiếng trống cầm canh vang lên từ phía thành cổ.
- Suốt đêm, tiếng súng cầm canh ở phía chiến tuyến khiến không ai ngủ được.
- Tiếng mưa rơi cầm canh trên mái tôn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cầm canh giữ mực": (Thành ngữ cổ, ít dùng) Ý chỉ sự cần mẫn, chăm chỉ thức đêm để học tập hoặc làm việc.
- Thuở nhỏ, ông cụ thường cầm canh giữ mực đọc sách.
- Từ này thường được dùng trong văn chương, báo chí để miêu tả không khí hoặc mang tính ẩn dụ, hơn là trong giao tiếp hàng ngày.
Biến thể và từ liên quan
- Canh: Danh từ chỉ đơn vị thời gian ban đêm ngày xưa, một đêm thường được chia thành năm canh.
- Trống canh: Danh từ chỉ loại trống dùng để báo hiệu canh giờ.
- Cầm chừng: Động từ có nghĩa gần nhưng khác, chỉ việc duy trì ở mức độ nào đó, không tiến cũng không lùi.
Từ đồng nghĩa
- Báo canh: Báo hiệu canh giờ.
- Điểm canh: Đánh dấu, báo hiệu từng canh.
- Đều đều: (Tính từ/Trạng từ) Có thể dùng để miêu tả âm thanh tương tự như nghĩa thứ hai của "cầm canh".
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Trống cầm canh: Cụm danh từ phổ biến, chỉ tiếng trống báo hiệu canh giờ.
- Trong thinh không, trống cầm canh bỗng điểm một hồi dài.
- Tiếng cầm canh: Cụm danh từ chỉ chung những âm thanh đều đặn, vang lên từng lúc trong đêm.
- Tiếng cầm canh của những chú dế mèn văng vẳng ngoài vườn.
- đg. 1 Báo hiệu từng canh. Trống cầm canh. 2 (Âm thanh) nghe đều đều, từng lúc lại vang lên, nổi lên (thường trong đêm tối). Tiếng đại bác cầm canh suốt đêm.