cầm chừng

Học thuật
Thân thiện
cầm chừng

Anh ấy làm việc cầm chừng để chờ thông báo mới.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng phụ sau động từ khác, trong một số tổ hợp):
    • Giữ một hoạt động, trạng thái hoặc mức độmức tối thiểu, vừa phải, không thực sự nghiêm túc hoặc hiệu quả, chủ yếu để duy trì tình hình hoặc chờ đợi một điều đó. Hành động này thường mang tính chất lấy lệ, qua loa.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm việc cầm chừng": làm việc một cách qua loa, không hết sức, chỉ để cho mặt hoặc chờ đợi.
    • không hài lòng với chính sách mới, nhiều nhân viên chỉ làm việc cầm chừng.
  • "cầm chừng chờ thời cơ": duy trìtrạng thái ổn định, không hành động quyết liệt, để chờ đợi thời điểm thích hợp.
    • Đối thủ đang cầm chừng chờ thời cơ để ra đòn quyết định.
Biến thể từ gần giống
  • Chần chừ (động từ): do dự, không dứt khoát khi hành động hoặc quyết định.
  • Lấy lệ (tính từ/ phó từ): làm cho , cho đỡ, không thực sự nghiêm túc hoặc đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Qua loa: làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • Chiếu lệ: làm cho hình thức, cho đỡ, không thực chất.
  • Tạm bợ: tạm thời, không chắc chắn, không lâu dài.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh cầm chừng: (trong chiến thuật, thể thao) tấn công hoặc phòng thủmức độ nhẹ, không quyết liệt, để thăm dò hoặc chờ đợi.
    • dùng những đấm đánh cầm chừng để tìm sơ hở của đối thủ.
  • Bắn cầm chừng: (quân sự) bắn với tần suất thấp, không nhằm tiêu diệt để cảnh cáo, thăm dò hoặc kéo dài thời gian.
    • Quân địch bắn cầm chừng suốt đêm để chúng tôi không thể ngủ.
Thành ngữ liên quan
  • Cầm hơi, cầm cự: ( sắc thái gần giống) duy trì sự tồn tại hoặc hoạt độngmức độ rất khó khăn, yếu ớt.
    • Cửa hàng nhỏ chỉ đủ cầm hơi qua mùa dịch.
cầm chừng

Anh ấy làm việc cầm chừng để chờ thông báo mới.

  1. đg. (thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Giữmức vừa phải, cốt cho , cho lấy lệ để chờ đợi. Làm việc cầm chừng.