cầm chừng

  1. đg. (thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Giữmức vừa phải, cốt cho , cho lấy lệ để chờ đợi. Làm việc cầm chừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cầm chừng
Anh ấy làm việc cầm chừng để chờ thông báo mới.