cầm lòng

  1. đg. (thường dùng trong câu ý phủ định). Nén giữ tình cảm, xúc động. Không cầm lòng được trước cảnh thương tâm. Cầm lòng không đậu (không cầm lòng được).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cầm lòng"

cầm lòng
Không ai có thể cầm lòng trước cảnh tượng ấy.