cầm lòng

Học thuật
Thân thiện
cầm lòng

Không ai có thể cầm lòng trước cảnh tượng ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong câu ý phủ định):
    • Nén giữ tình cảm, xúc động: Kiềm chế, không để cho cảm xúc (như buồn , thương xót, phẫn nộ, vui mừng) bộc lộ ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước cảnh tượng thương tâm ấy, không thể cầm lòng được, nước mắt cứ tuôn rơi.
    • Anh ấy đã rất cố gắng cầm lòng trước những lời khiêu khích.
    • Nghe tin con đỗ đại học, cầm lòng không nổi, vội đi khoe với hàng xóm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầm lòng không đậu" / "không cầm lòng được": Không thể kiềm chế được cảm xúc, buộc phải thể hiện ra.
    • Thấy đứa trẻ bị lạc khóc thút thít, chị cầm lòng không đậu, bèn lại dỗ dành.
    • Trước tình cảm chân thành của mọi người, anh không cầm lòng được đã đồng ýlại.
Biến thể từ gần giống
  • Kìm nén (đg): Nén lại, dằn xuống (thường dùng cho cảm xúc tiêu cực như giận dữ, đau khổ).
  • Nín nhịn (đg): Nhịn, không biểu lộ ra (thường dùng cho sự bực tức, phản ứng).
  • Đè nén (đg): Áp chế, dồn nén (cảm xúc, tâm trạng) xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Kìm chế: Giữ lại, không để bộc phát (cảm xúc, hành động).
  • Nén lòng: Kiềm chế tình cảm trong lòng (cách nói gần nghĩa với "cầm lòng").
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng dạ không yên": Tâm trạng bồn chồn, lo lắng, không thể giữ được bình tĩnh ( liên quan đến trạng thái không thể "cầm lòng").
  • "Đau lòng xót dạ": Cảm thấy rất đau đớn, thương xót (thường nguyên nhân khiến khó "cầm lòng").
cầm lòng

Không ai có thể cầm lòng trước cảnh tượng ấy.

  1. đg. (thường dùng trong câu ý phủ định). Nén giữ tình cảm, xúc động. Không cầm lòng được trước cảnh thương tâm. Cầm lòng không đậu (không cầm lòng được).

Từ gần giống

Từ chứa "cầm lòng"