cầm thú

Học thuật
Thân thiện
cầm thú

Trong rừng, các loài cầm thú sinh sống hòa bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim muông thú vật, các loài động vật nói chung: Từ dùng để chỉ chung các loài động vật, đặc biệt chim thú. Từ này thường mang sắc thái văn chương hoặc cổ điển.
    • Loài vật (theo cách nói ẩn dụ về bản chất): Đôi khi được dùng để von, so sánh bản chất hung dữ, thấp kém hoặc thiếu lý trí của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong khu rừng nguyên sinh ấy đủ các loài cầm thú. (Trong khu rừng nguyên sinh ấy đủ các loài chim thú.)
    • So loài cầm thú, thẹn mình lắm sao. (So với loài vật, thật hổ thẹn cho bản thân.)
    • Hắn ta lòng dạ cầm thú, chẳng biết đến tình người. (Hắn ta lòng dạ như loài thú, chẳng biết đến tình người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, cổ văn: Từ "cầm thú" thường xuất hiện trong thơ ca, tục ngữ hoặc văn bản mang tính chất cổ điển để chỉ các loài vật một cách trang trọng.

    • Cầm thú còn tình, huống chi con người. (Loài vật còn tình cảm, huống hồ con người.)
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ, miệt thị: Khi dùng để chỉ con người, từ này mang ý nghĩa chê bai, họ với bản chất thấp kém, man rợ của loài vật.

    • Đừng hành xử như loài cầm thú. (Đừng hành xử như loài vật.)
Biến thể từ liên quan
  • Thú cầm: Đảo trật tự của "cầm thú", cùng nghĩa nhưng ít dùng hơn.
  • Cầm điểu: (Từ Hán Việt) Chim chóc.
  • Thú vật: Loài thú, thường dùng trong ngôn ngữ hiện đại hơn.
  • Động vật: Từ khoa học phổ thông để chỉ chung các loài vật.
Từ đồng nghĩa
  • Chim muông thú vật: Cách nói dân dã, nghĩa hơn.
  • Loài vật: Cách gọi chung, trung tính.
  • Thú dữ: (Khi nhấn mạnh tính hung dữ) Chỉ các loài thú ăn thịt hoặc nguy hiểm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Lòng dạ cầm thú: Thành ngữ chỉ tâm địa độc ác, tàn nhẫn, không tình người.
    • Hắn kẻ lòng dạ cầm thú, chẳng chút xót thương.
  • Cư xử như cầm thú: Hành động một cách man rợ, mất hết nhân tính.
    • Chiến tranh khiến con người đôi khi cư xử như cầm thú.
cầm thú

Trong rừng, các loài cầm thú sinh sống hòa bình.

  1. dt. (H. cầm: chim; thú: loài thú) Chim muông, loài động vật nói chung: So loài cầm thú, thẹn mình lắm sao (PhBChâu).