cầm thú

  1. dt. (H. cầm: chim; thú: loài thú) Chim muông, loài động vật nói chung: So loài cầm thú, thẹn mình lắm sao (PhBChâu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cầm thú
Trong rừng, các loài cầm thú sinh sống hòa bình.