cầu hồn

  1. (arch.) invoquer les mânes des morts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cầu hồn"

cầu hồn
Gia đình tổ chức lễ cầu hồn cho cụ ông vào ngày thứ ba sau khi mất.