cầu hoà

  1. demander la paix; demander la cessation des hostilités

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cầu hoà"

cầu hoà
Đội khách chơi phòng ngự chặt chẽ, rõ ràng họ chỉ cầu hoà.