cầu phong

  1. (kiến trúc) sablière
  2. (arithm.) demander l'investiture

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cầu phong
Kết cấu mái nhà gỗ cổ truyền bao gồm cột, kèo, cầu phong, rui và mè.