cầu tự

  1. đgt. (H. cầu: xin; tự: nối dõi) Đến các đền chùa cầu xin con trai để nối dõi tông đường: Chiều chuộng quá như con cầu tự (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cầu tự"