cầu viện

  1. recourir à ; avoir recours à
    • Cầu viện nước ngoài
      recourir à une nation étrangère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cầu viện
Tướng lĩnh buộc phải phái người đi cầu viện.