cẩn thủ

  1. (thông tục, rare) précautionneux
    • Tính cẩn thủ
      caractère précautionneux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cẩn thủ"

cẩn thủ
Người lái xe cẩn thủ quan sát đường trước khi rẽ.