cật lực

Học thuật
Thân thiện
cật lực

Anh ấy làm việc cật lực trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hết sức lực, một cách hết mình: Dùng để diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó với toàn bộ sức lực, nỗ lực tối đa, không tiếc công sức.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy đã làm việc cật lực suốt cả tuần để hoàn thành dự án.
    • Các vận động viên thi đấu cật lực cho đến những giây phút cuối cùng.
    • Người nông dân cật lực lao động trên đồng ruộng dưới cái nắng .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm việc cật lực": làm việc với toàn bộ sức lực, rất chăm chỉ vất vả.
    • Để nuôi sống gia đình, ông ấy phải làm việc cật lực từ sáng đến tối.
  • "chiến đấu cật lực": chiến đấu hết mình, với tất cả sức lực quyết tâm.
    • Quân đội ta đã chiến đấu cật lực để bảo vệ biên giới.
Biến thể từ gần giống
  • Cật lực thường được dùng như một phó từ không biến thể hình thái học trực tiếp.
  • Hết mình (phó từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự cống hiến, nỗ lực trọn vẹn.
    • ấy luôn làm việc hết mình tập thể.
  • Tận tụy (tính từ): hết lòng, tận tâm với công việc, trách nhiệm.
    • Anh ấy một người thầy tận tụy với nghề.
Từ đồng nghĩa
  • Hết sức: dùng hết sức lực, khả năng.
  • Tối đa: ở mức cao nhất có thể.
  • Vắt kiệt sức: làm việc đến mức không còn chút sức lực nào.
Từ trái nghĩa
  • Qua loa: làm một cách sơ sài, chiếu lệ.
  • Nửa vời: không làm đến nơi đến chốn, không dốc hết sức.
  • ạch: làm một cách chậm chạp, thiếu nhiệt huyết nỗ lực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cật lực" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh miêu tả sự lao động, phấn đấu. Một số thành ngữ ý nghĩa tương tự về sự nỗ lực:
    • "Đổ mồ hôi, sôi nước mắt": chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
    • "Dốc toàn lực": đem hết toàn bộ sức lực ra để làm việc đó.
cật lực

Anh ấy làm việc cật lực trên cánh đồng.

  1. p. (Làm việc ) một cách hết sức lực. Lao động cật lực. Gánh một gánh nặng cật lực.