cắm cổ

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (khẩu ngữ):
    • Chăm chú, miệt mài làm việc một cách say sưa, không để ý đến xung quanh: Diễn tả trạng thái hoàn toàn tập trung, đắm chìm vào một công việc, hoạt động nào đó.
    • Chạy một cách vội vã, hối hả, không ngoảnh lại: Diễn tả hành động chạy nhanh sợ hãi, vội vàng hoặc một lý do cấp bách nào đó.
dụ sử dụng
  • Miệt mài, chăm chú:

    • Thấy kỳ thi đã gần, cắm cổ vào học ngày đêm.
    • Anh ấy cắm cổ viết báo cáo, quên cả giờ ăn trưa.
  • Chạy vội vã:

    • Nghe tiếng động lạ, con chó cắm cổ chạy vào nhà.
    • Sợ bị muộn học, cắm cổ chạy một mạch đến trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắm cổ cắm cố": Nhấn mạnh hơn nữa sự chăm chỉ, miệt mài hoặc vội vã. Đây cách nói nhấn mạnh, tăng cường ý nghĩa của "cắm cổ".
    • Cả tuần nay cắm cổ cắm cố ôn bài cho kỳ thi quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Chúi đầu (động từ): Có nghĩa tương tự "cắm cổ" khi chỉ sự tập trung cao độ vào việc .

    • chúi đầu vào đống sách vở.
  • Miệt mài (tính từ/trạng từ): Chăm chỉ, say sưa làm việc đó trong một thời gian dài.

    • ấy miệt mài làm việc cả đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Say sưa: Tập trung, đam mê đến mức quên hết mọi thứ xung quanh.
  • Hối hả: Làm việc hoặc di chuyển một cách nhanh chóng, vội vàng.
Các cụm từ liên quan
  • Cắm đầu cắm cổ: Cụm từ đồng nghĩa cách dùng giống hệt "cắm cổ", thường dùng để nhấn mạnh.
    • cắm đầu cắm cổ làm việc để kiếm tiền.
Thành ngữ liên quan
  • Đâm đầu vào: Bắt đầu làm việc một cách hăng hái, nhiệt tình, đôi khi thiếu suy nghĩ.
    • Anh ta cứ đâm đầu vào công việc không kế hoạch rõ ràng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cắm cổ
Thấy kỳ thi đã gần, nó cắm cổ vào học ngày đêm.