cắm nhà

  1. (arch.) s'approprier la maison (du débiteur)
    • Chủ nợ cắm nhà con nợ
      créancier qui s'appropriait la maison du débiteur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cắm nhà
Chủ nợ đe dọa sẽ cắm nhà nếu không nhận được tiền.