cắn chỉ

  1. (nói về môi) Pencilled with betel juice
    • gái ăn trầu, môi cắn chỉ
      that girl who chews betel has lips pencilled with its juice
  2. nói về đường nét) Neatly pencilled
    • kẻ cho thật cắn chỉ
      to draw a neatly pencilled line

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cắn chỉ"

cắn chỉ
Người con gái ấy có đôi môi cắn chỉ, trông thật duyên dáng.