cắt cử

  1. To detail, to tell off, to assign
    • cắt cử người canh gác
      to assign guard duty to various people, to assign various people to guard duty

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cắt cử"

cắt cử
Giáo viên chủ nhiệm cắt cử học sinh trực nhật theo từng tổ.