cẳng tay

  1. d. (kng.). Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay. Bắc thang lên đến tận trời, Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cẳng tay
Một vận động viên đang xoay cẳng tay để khởi động.