cố đạo

  1. (rel.) père; curé; prêtre (de nationalité étrangère)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cố đạo"

cố đạo
Một vị cố đạo mặc áo choàng đen đang giảng đạo trong một nhà thờ nhỏ.