cố định

  1. I. tt. ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi: chỗ cố định tài sản cố định II. đgt. Làm chovào trạng thái cố định: cố định chỗ xương gãy cố định chỗ ngồi cố định quân số.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cố định"

cố định
Anh ấy dùng băng keo để cố định tấm áp phích lên tường.