cố chấp

  1. đg. (hoặc t.). 1 Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn . thiên kiến đi đến cố chấp. Con người cố chấp. 2 Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức định kiến. cố chấp nên thiếu độ lượng.
cố chấp
Một người đàn ông cố chấp không chịu nghe lời khuyên của bạn bè.