cố gắng

  1. đg. (hoặc d.). Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc (nói khái quát). Cố gắng luyện tập. nhiều cố gắng trong công tác.
cố gắng
Học sinh cố gắng làm bài tập toán trên bàn học.