cố hữu

  1. 1 dt. (H. cố: ; hữu: bạn) Bạn : Lả lơi bên nói bên cười, bên mừng cố hữu, bên mời tân lang (BCKN).
  2. 2 tt. (H. cố: ; hữu: ) 1. Sẵn từ lâu: Đức tính cố hữu của dân tộc ta 2. Thuộc một cách tự nhiên, không thể tách khỏi: Chuyển động tính chất cố hữu của vật chất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cố hữu
Tính chất cố hữu của nước là chảy từ cao xuống thấp.