cống hiến

  1. đgt. (H. cống: dâng; hiến: dâng phẩm vật) Đóng góp những phần cao quí của mình cho sự nghiệp chung: Đời hoạt động cũng như đời sống của Hồ Chủ tịch hoàn toàn cống hiến cho cách mạng (PhVĐồng). // dt. Sự đóng góp to lớn: Phụ nữ ta những cống hiến rất lớn cho sự nghiệp cách mạng (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cống hiến"

cống hiến
Các nhà khoa học cống hiến tài năng của mình cho nghiên cứu.