cống hiến

Học thuật
Thân thiện
cống hiến

Các nhà khoa học cống hiến tài năng của mình cho nghiên cứu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đóng góp, dâng hiến những phần cao quý, giá trị của bản thân (như sức lực, trí tuệ, tài năng, thậm chí cả cuộc đời) cho một mục đích, lý tưởng, hoặc sự nghiệp chung lớn lao hơn. Từ này mang sắc thái trang trọng, thể hiện sự tự nguyện sự quý giá của sự đóng góp.
  2. Danh từ:
    • Sự đóng góp, phần dâng hiến giá trị ý nghĩa to lớn. Thường dùng để nói về những đóng góp quan trọng, đáng ghi nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho nền giáo dục nước nhà.
    • Nghệ sĩ ấy cống hiến tài năng của mình cho nghệ thuật dân tộc.
    • Chúng ta cần biết cống hiến cho tập thể cộng đồng.
  • Danh từ:
    • Những cống hiến của cho khoa học đã được cả thế giới công nhận.
    • Lịch sử ghi nhận cống hiến to lớn của các anh hùng liệt sĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự cống hiến": thường dùng như một danh từ trừu tượng, nhấn mạnh đến tinh thần, hành động dâng hiến.
    • Tinh thần cống hiến cộng đồng rất đáng quý.
  • "Cống hiến hết mình": diễn tả mức độ toàn tâm toàn ý, không giữ lại điều .
    • Vận động viên đã cống hiến hết mình trong trận đấu cuối cùng của sự nghiệp.
Biến thể từ liên quan
  • Cống (động từ): dâng lên (thường cho bề trên, vua chúa). Đây yếu tố Hán Việt tạo nên từ "cống hiến".
  • Hiến (động từ): dâng, biếu, tặng. Đây yếu tố Hán Việt tạo nên từ "cống hiến".
  • Hiến dâng (động từ): có nghĩa gần giống với "cống hiến", thường mang sắc thái thiêng liêng, tôn giáo hoặc rất trang trọng.
    • Hiến dâng tuổi trẻ cho Tổ quốc.
Từ đồng nghĩa
  • Đóng góp (động từ): góp phần công sức, của cải vào việc chung. ("Đóng góp" phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả những đóng góp vật chất thông thường, trong khi "cống hiến" nhấn mạnh sự quý giá, cao cả).
  • Cống hiến đóng góp có thể dùng thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "cống hiến" trang trọng hơn.
  • Hi sinh (động từ): chịu mất mát, thiệt thòi về quyền lợi, thậm chí tính mạng mục đích khác. ("Hi sinh" thường hàm ý mất mát lớn hơn so với "cống hiến").
Từ trái nghĩa
  • Vụ lợi: chỉ hành động làm việc đó lợi ích cá nhân.
  • Ích kỷ: chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Cống hiến thầm lặng": chỉ những sự đóng góp, dâng hiến lớn lao nhưng không được nhiều người biết đến, không đòi hỏi sự ghi nhận.
    • Họ những người cống hiến thầm lặng cho sự phát triển của đất nước.
cống hiến

Các nhà khoa học cống hiến tài năng của mình cho nghiên cứu.

  1. đgt. (H. cống: dâng; hiến: dâng phẩm vật) Đóng góp những phần cao quí của mình cho sự nghiệp chung: Đời hoạt động cũng như đời sống của Hồ Chủ tịch hoàn toàn cống hiến cho cách mạng (PhVĐồng). // dt. Sự đóng góp to lớn: Phụ nữ ta những cống hiến rất lớn cho sự nghiệp cách mạng (PhVĐồng).

Từ chứa "cống hiến"