cống sĩ

  1. (arch.) candidat au doctorat (sous le régime féodal)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cống sĩ"

cống sĩ
Nhiều cống sĩ từ các tỉnh đổ về kinh đô để dự kỳ thi Hội.