cốt yếu

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quan trọng nhất, chủ yếu, không thể thiếu: "cốt yếu" chỉ điều tính chất nền tảng, làm cơ sở cho những điều khác, hoặc là phần trọng tâm cần được chú ý hàng đầu.
    • Bản chất, cốt lõi: "cốt yếu" còn dùng để mô tả phần tinh túy, quan trọng nhất của một vấn đề hay sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Điều cốt yếu phải giữ gìn sức khỏe. (Điều quan trọng nhất là phải chăm sóc sức khỏe.)
    • Phần cốt yếu của tác phẩm nằmnội dung tư tưởng. (Phần trọng tâm của tác phẩm nội dung tư tưởng.)
    • Hiểu đúng vấn đề yếu tố cốt yếu để giải quyết . (Hiểu đúng vấn đề yếu tố nền tảng để giải quyết .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốt yếu ": dùng để nhấn mạnh điều quan trọng nhất cần làm.
    • Cốt yếu chúng ta phải đoàn kết với nhau. (Điều quan trọng nhất là chúng ta phải đoàn kết.)
  • "vấn đề cốt yếu": vấn đề chính, trọng tâm cần giải quyết.
    • Vấn đề cốt yếu của cuộc họp tìm ra hướng đi mới. (Trọng tâm cuộc họp tìm ra hướng đi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt (danh từ): phần xương cốt, hoặc phần chính, phần quan trọng.
    • Cốt truyện (phần chính của câu chuyện).
  • Yếu (tính từ): quan trọng, chính yếu.
    • Yếu tố (thành phần quan trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Chính yếu: quan trọng nhất, chủ yếu.
  • Chủ yếu: phần lớn nhất, đóng vai trò chính.
  • Quan trọng: giá trị lớn, cần được chú ý.
  • Cốt lõi: phần trung tâm, bản chất nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Cốt yếu chỗ: dùng để chỉ ra điểm mấu chốt, quan trọng nhất của vấn đề.
    • Cốt yếu chỗ anh ta chịu thay đổi hay không. (Điểm mấu chốt anh ta chịu thay đổi hay không.)
cốt yếu
Việc nắm được cốt yếu của bài học là rất quan trọng.