cồng kềnh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước lớn, chiếm nhiều diện tích, khó di chuyển hoặc sắp xếp: Dùng để miêu tả những vật thể hình dáng to lớn, nặng nề, không gọn gàng, gây ra sự bất tiện chiếm nhiều không gian.
    • Phức tạp, rườm rà, kém hiệu quả: (Dùng trong lĩnh vực tổ chức, hành chính) Chỉ một bộ máy, quy trình quy mô lớn nhưng hoạt động chậm chạp, thiếu linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ (vật thể):
    • Chiếc tủ lạnh này quá cồng kềnh, không thể đưa qua cửa được.
    • Anh ấy mang theo một vali cồng kềnh đầy ắp quần áo.
  • Tính từ (tổ chức, hệ thống):
    • Bộ máy hành chính cồng kềnh nguyên nhân chính gây ra sự chậm trễ.
    • Chúng ta cần đơn giản hóa các thủ tục cồng kềnh này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cồng kềnh về mặt tổ chức": Nhấn mạnh sự phức tạp, nhiều tầng nấc không cần thiết trong một cấu.
    • Công ty đang tái cấu trúc để loại bỏ bộ phận cồng kềnh về mặt tổ chức.
  • "gọn nhẹ thay cho cồng kềnh": Cách nói đối lập, thường dùng trong các đề xuất cải cách.
    • Mô hình mới hướng tới sự gọn nhẹ thay cho sự cồng kềnh của mô hình .
Biến thể từ gần giống
  • Kềnh càng (tính từ): Có nghĩa tương tự "cồng kềnh", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Cái máy này kềnh càng quá, đểđâu cũng vướng.
  • Cồng (tính từ): Ít dùng độc lập, thường kết hợp trong từ "cồng kềnh". Có thể hiểu phần "to lớn".
  • Kềnh (tính từ): Ít dùng độc lập, thường kết hợp trong từ "cồng kềnh" hoặc "kềnh càng". Có thể hiểu phần "ngổn ngang, vướng víu".
Từ đồng nghĩa
  • Lỉnh kỉnh: Nhấn mạnh vào sự gồm nhiều thứ lẻ tẻ, nhỏ nhặt gây vướng víu (thường nhỏ hơn nhưng nhiều hơn so với "cồng kềnh").
  • Ngổn ngang: Chỉ sự bừa bộn, không trật tự, vật chất chất đống.
  • Bất tiện: Nhấn mạnh vào tính chất gây khó khăn, trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự.
  • Gọn nhẹ: Nhỏ, nhẹ, dễ di chuyển sắp xếp.
  • Tinh gọn: (Về tổ chức) Được tối ưu hóa, loại bỏ những phần thừa không cần thiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cồng kềnh, ngổn ngang: Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh cả về kích thước lẫn sự bừa bộn.
    • Đồ đạc chuyển nhà để cồng kềnh, ngổn ngang cả sân.
  • Cồng kềnh giấy tờ: Chỉ thủ tục hành chính rườm rà, phải qua nhiều bước, nhiều loại giấy tờ.
    • Mong rằng luật mới sẽ xóa bỏ tình trạng cồng kềnh giấy tờ hiện nay.
  1. tt, trgt. Ngổn ngang chiếm nhiều chỗ: Đồ đạc đề cồng kềnh trên xe tải.