cổ nhân

  1. dt. (H. cổ: xưa; nhân: người) Người đời xưa: Không quên lời dạy của cổ nhân. // tt. Chất phác; theo kiểu cổ: cụ nhà tôi còn cổ nhân lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cổ nhân"

cổ nhân
Cổ nhân thường mặc trang phục truyền thống và sống trong những ngôi nhà gỗ.