cột

Học thuật
Thân thiện
cột

Cột nhà bằng gỗ chống đỡ mái nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật kiến trúc hình trụ thẳng đứng, dùng để chống đỡ: Một bộ phận kết cấu hình dáng thon dài, thường làm bằng gỗ, tông, kim loại, đứng thẳng để nâng đỡ mái nhà hoặc các phần kiến trúc khác.
    • Khối chất hình dạng thẳng đứng: Một lượng chất lỏng, chất khí hoặc thậm chí ánh sáng được nhận thức hoặc tạo thành hình dáng giống một cây cột.
    • Phần được chia theo chiều dọc trên trang giấy, bảng biểu: Một khoảng chia theo chiều thẳng đứng trong một văn bản, bảng số liệu hoặc trang báo, thường song song với nhau.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Buộc, trói: Hành động dùng dây, thừng hoặc vật tương tự để quấn, siết chặt nhằm giữ cố định một vật hoặc nhiều vật lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngôi đình cổ những cột gỗ lim rất to chắc. (Các cột trong kiến trúc)
    • Sau vụ nổ, một cột khói đen khổng lồ bốc lên trời. (Khối chất dạng cột)
    • Bạn hãy điền số tiền vào cột thứ ba của bảng này. (Phần chia dọc trong bảng)
  • Động từ:

    • Người nông dân cột con trâu vào gốc cây trước khi vào chợ. (Hành động buộc, trói)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cột sống" (danh từ kép): Chỉ bộ phận trụ cột của cơ thể người động vật, hoặc chỉ yếu tố then chốt, quan trọng nhất của một hệ thống.

    • Anh ấy bị chấn thương cột sống trong tai nạn.
    • Nông nghiệp cột sống của nền kinh tế nước ta lúc bấy giờ.
  • "cột mốc" (danh từ kép): Vật đánh dấu ranh giới hoặc chỉ một sự kiện, thời điểm quan trọng đánh dấu bước chuyển biến.

    • Đây cột mốc biên giới giữa hai nước.
    • Chiến thắng đó một cột mốc lịch sử của dân tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Trụ (danh từ): Vật chống đỡ thẳng đứng, thường kích thước lớn vững chãi. Gần nghĩa với "cột" trong nghĩa kiến trúc.
  • Cọc (danh từ): Vật hình trụ ngắn, thường bằng gỗ hoặc tông, được đóng, chôn xuống đất để làm mốc, hàng rào hoặc neo giữ.
  • Buộc (động từ): Hành động dùng dây thắt lại. từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa động từ của "cột".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa 1): Trụ, cây cột.
  • Danh từ (nghĩa 3): Cột dọc, hàng dọc (trong ngữ cảnh bảng biểu).
  • Động từ: Buộc, trói, thắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cột lại: Buộc chặt lại một lần nữa cho chắc chắn.
    • Chiếc sắp trôi, hãy cột lại vào thân cây cho kỹ.
  • Cột vào: Buộc vật này vào một vật khác.
    • Họ cột con thuyền vào bến đá.
Thành ngữ liên quan
  • "Chết đứng như cột": Miêu tả trạng thái đứng bất động quá sợ hãi, kinh ngạc hoặc choáng váng.
    • Nghe tin dữ, anh ta chết đứng như cột tại chỗ.
  • "Cột đồng, bia đá" (thường nói: "bia đá, cột đồng"): Chỉ những thứ bền vững, lâu dài, dùng để với sự ghi nhớ, lưu danh muôn đời.
    • Công lao của các vị anh hùng được khắc ghi như cột đồng, bia đá.
cột

Cột nhà bằng gỗ chống đỡ mái nhà.

  1. 1 dt. 1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...: cột nhà cột buồm chôn cột điện. 2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng: cột thuỷ ngân cột khói. 3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy: cột báo viết con số vào đúng cột.
  2. 2 đgt. Buộc, trói: cột dây thép cột không chặt (tng.).