cớm

cớm

Cẩn thận, có cớm đằng kia.

Định nghĩa
  1. Danh từ (tiếng lóng):
    • Cảnh sát, công an: "cớm" từ lóng dùng để chỉ lực lượng cảnh sát hoặc công an, thường mang sắc thái không trang trọng, đôi khi ý miệt thị hoặc cảnh giác.
    • Người đại diện cho quyền lực nhà nước trong việc thực thi pháp luật: Trong ngữ cảnh đường phố hoặc xã hội ngầm, "cớm" ám chỉ người thẩm quyền kiểm soát trật tự, thường được dùng bởi những người thái độ tiêu cực hoặc né tránh pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bọn cớm đang vây quanh khu phố đó. (Cảnh sát đang bao vây khu vực đó.)
    • Tránh xa tụi cớm ra, không lại bị bắt. (Hãy tránh xa công an, nếu không sẽ bị bắt.)
    • Hắn ta cớm chìm, chuyên theo dõi băng đảng. (Anh ta cảnh sát ngầm, chuyên giám sát các băng nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cớm chìm": cảnh sát mặc thường phục, hoạt động ngầm.

    • Tao nghi thằng đó cớm chìm. (Tôi nghi ngờ người đó cảnh sát ngầm.)
  • "cớm quèn": cảnh sát cấp thấp, không quan trọng (mang ý khinh thường).

    • Mấy thằng cớm quèn chẳng làm được bọn tao. (Mấy tên cảnh sát cấp thấp không làm được chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh sát (danh từ): từ chính thống, trang trọng chỉ lực lượng thực thi pháp luật.

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án. (Lực lượng cảnh sát đang điều tra vụ việc.)
  • Công an (danh từ): từ chính thống dùng trong tiếng Việt chỉ lực lượng an ninh.

    • Công an đã bắt giữ tội phạm. (Lực lượng an ninh đã bắt giữ kẻ phạm tội.)
  • Mật thám (danh từ): người làm nhiệm vụ theo dõi, giám sát mật (thường mang nghĩa lịch sử hoặc chính trị).

Từ đồng nghĩa
  • Cảnh binh: từ cổ hoặc trang trọng, chỉ lực lượng cảnh sát.
  • Chó săn: tiếng lóng mang nghĩa xúc phạm, chỉ cảnh sát (thường dùng trong giới tội phạm).
  • Mã tà: từ lóng chỉ cảnh sát giao thông hoặc tuần tra.
Thành ngữ liên quan
  • Cớm như ma: chỉ sự xuất hiện bất ngờ, đông đảo của cảnh sát.

    • Đang buôn bán thì cớm như ma, phải chạy thục mạng. (Đang buôn bán thì cảnh sát xuất hiện đông bất ngờ, phải chạy trốn gấp.)
  • Đụng cớm: gặp phải cảnh sát, bị phát hiện hoặc bắt giữ.

    • Tụi đụng cớm khi đang trộm xe. (Bọn họ gặp cảnh sát khi đang trộm xe.)