cởi mở

  1. đg. 1 Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng hồn nhiên. Cởi mở nỗi lòng cho nhau. Tâm tình đã được cởi mở. 2 (hoặc t.). Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình. Tính tình cởi mở. Trò chuyện rất cởi mở. Sống cởi mở với mọi người.
cởi mở
Hai người bạn trò chuyện rất cởi mở trên băng ghế công viên.