cụ thể

  1. tt. (H. cụ: đầy đủ; thể: cách thức) 1. Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực: Những sự vật cụ thể trước mắt 2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng: Nghệ thuật chú ý đến cá tính tính cách cụ thể (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cụ thể
Những sự vật cụ thể trước mắt giúp chúng ta hiểu bài học dễ dàng hơn.