cụp đuôi

  1. như cúp đuôi
  2. (fig.) s'en aller déconfit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cụp đuôi"

Proverbs and Idioms

cụp đuôi
Sau khi bị thua cuộc, con chó cụp đuôi chạy vào góc nhà.