của cải

  1. dt. Tài sản nói chung: Tăng nhanh hơn nữa khối lượng của cải vật chất (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

của cải
Người nông dân tích lũy của cải từ mùa màng bội thu.