củng cố

  1. đgt. 1. Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên: củng cố trận địa củng cố tổ chức. 2. Nhớ lại để nắm vững nhớ chohơn: củng cố kiến thức củng cố bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

củng cố
Học sinh củng cố kiến thức bằng cách ôn tập bài vở.