củng cố

Học thuật
Thân thiện
củng cố

Học sinh củng cố kiến thức bằng cách ôn tập bài vở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn: Hành động tăng cường sức mạnh, sự ổn định hoặc độ tin cậy của một cái đó, từ vật chất đến trừu tượng.
    • Nhớ lại để nắm vững nhớ chohơn: Hành động ôn tập, xem xét lại nhằm làm cho kiến thức hoặc kỹ năng trở nên vững chắc hơn trong trí nhớ.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Chính phủ đang tìm cách củng cố nền kinh tế quốc gia. (Hành động làm cho nền kinh tế vững mạnh hơn.)
    • Hai bên đã hiệp ước nhằm củng cố mối quan hệ hợp tác. (Hành động làm cho mối quan hệ chắc chắn, bền vững hơn.)
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Trước kỳ thi, em cần dành thời gian để củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học. (Hành động ôn tập để nắm vững kiến thức.)
    • Giáo viên thường dành 10 phút cuối giờ để củng cố bài học cho học sinh. (Hành động giúp học sinh ghi nhớ bài tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "củng cố niềm tin": Làm cho niềm tin trở nên vững chắc, mạnh mẽ hơn.
    • Những thành công bước đầu đã giúp củng cố niềm tin của đội ngũ nghiên cứu.
  • "củng cố lập trường": Làm cho quan điểm, cách nhìn nhận trở nên kiên định rõ ràng hơn.
    • Sự kiện này càng củng cố lập trường của chúng ta trong vấn đề bảo vệ môi trường.
Biến thể từ gần giống
  • Sự củng cố (danh từ): Chỉ hành động hoặc kết quả của việc củng cố.
    • Sự củng cố này rất cần thiết cho sự phát triển lâu dài.
  • Cố kết (động từ): Kết hợp chặt chẽ lại với nhau thành một khối thống nhất, vững chắc (thường dùng cho nhóm người hoặc vật chất).
  • Kiện toàn (động từ): Làm cho trở nên đầy đủ hoàn thiện hơn (thường dùng cho tổ chức, bộ máy).
Từ đồng nghĩa
  • Tăng cường: Làm cho mạnh hơn, nhiều hơn lên (nhấn mạnh việc bổ sung thêm sức mạnh hoặc số lượng).
  • Cố định: Làm cho đứng yên, không thay đổi (nhấn mạnh tính ổn định, không dao động).
  • Ôn tập: Xem lại, học lại để nhớ kỹ (gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "củng cố").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Củng cố lại: Nhấn mạnh hành động được thực hiện một lần nữa hoặc thực hiện trên cơ sở đã .
    • Sau trận bão, người dân phải củng cố lại nhà cửa.
Thành ngữ liên quan
  • Vững như bàn thạch: (Thành ngữ) Rất vững chắc, kiên cố. Có thể kết quả của việc "củng cố".
    • Sau nhiều lần củng cố, lập trường của anh ấy trở nên vững như bàn thạch.
củng cố

Học sinh củng cố kiến thức bằng cách ôn tập bài vở.

  1. đgt. 1. Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên: củng cố trận địa củng cố tổ chức. 2. Nhớ lại để nắm vững nhớ chohơn: củng cố kiến thức củng cố bài học.