củng

  1. đg. Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. Củng đầu béo tai. Củng cho mấy cái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

củng
Một người mẹ nhẹ nhàng củng vào trán đứa con nhỏ.