cứ điểm

  1. dt. (cứ: dựa vào; điểm: nơi) Vị trí quân sự công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác: Tiêu diệt toàn bộ tập đoàn cứ điểm bằng những trận công kiên kế tiếp (VNgGiáp).
cứ điểm
Một cứ điểm quân sự nằm trên đỉnh đồi với những công sự vững chắc.