cứu nguy

  1. venir à la rescousse
    • biện pháp cứu nguy
      mesures salvatrices

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cứu nguy"

cứu nguy
Đội cứu hộ dùng thuyền cao su để cứu nguy người dân trong trận lũ.