cựu trào

  1. d. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). 1 Triều đại trước. Quan cựu trào. 2 (kng.). Lớp , lâu năm. Cán bộ cỡ cựu trào.
cựu trào
Một vị quan cựu trào đang ngồi đọc sách trong thư phòng.