ca dao

  1. dt. (H. ca: hát; dao: bài hát) Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định: Những bài ca dao hay đủ sánh được với các bài thơ trong Kinh Thi (DgQgHàm).
ca dao
Một cụ già ngồi kể lại những câu ca dao cho các cháu nhỏ nghe.