cab-runner
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người làm nghề đi gọi xe tắc xi hoặc xe ngựa thuê : Một người làm công việc chạy ra gọi hoặc tìm kiếm xe cho khách, thường ở các bến đỗ, ga tàu hoặc khách sạn, để kiếm tiền boa hoặc hoa hồng. Người xếp dỡ hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa thuê) : Một người giúp khách hàng xếp và dỡ hành lý lên xuống phương tiện, thường cũng với mục đích kiếm tiền boa. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who calls taxis or horse-drawn carriages for hire : "cab-runner" refers to an individual whose occupation is to summon taxis or horse-drawn carriages for customers, often at stations or busy areas. A person who loads or unloads luggage : "cab-runner" also means a person who handles luggage on or off taxis or horse-drawn carriages. Usage Examples Noun : The cab-runner...
See full definition →