caboche

danh từ giống cái
  1. (thân mật) đầu
  2. đinh to đầu (để đóng đế giày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "caboche"

caboche
Une cordonnière utilise une caboche pour enfoncer un clou dans la semelle d'une chaussure.